Tỉnh thành
  • TP. HCM
  • Hà Nội
  • Toàn Quốc
  • Bình Dương
  • Đồng Nai
  • TP Đà Nẵng
  • Long An
  • Bà Rịa - Vũng Tàu
  • Bắc Ninh
  • TP Hải Phòng
  • TP Cần Thơ
  • Khánh Hòa
  • Kiên Giang
  • Quảng Nam
  • Lâm Đồng
  • Bình Thuận
  • Bình Phước
  • Quảng Ninh
  • Nam Định
  • Bình Định
  • Hưng Yên
  • Vĩnh Long
  • Tiền Giang
  • Thừa Thiên Huế
  • Thanh Hóa
  • Nghệ An
  • An Giang
  • Vĩnh Phúc
  • Quảng Ngãi
  • Đắk Lắk
  • Thái Nguyên
  • Hà Nam
  • Hải Dương
  • Tây Ninh
  • Quảng Bình
  • Thái Bình
  • Hậu Giang
  • Bắc Giang
  • Cà Mau
  • Hòa Bình
  • Bến Tre
  • Trà Vinh
  • Sóc Trăng
  • Phú Yên
  • Ninh Thuận
  • Đồng Tháp
  • Hà Tĩnh
  • Gia Lai
  • Bạc Liêu
  • Kon Tum
  • Phú Thọ
  • Ninh Bình
  • Tuyên Quang
  • Quảng Trị
  • Hà Tây
  • Lào Cai
  • Đắk Nông
  • Yên Bái
  • Lạng Sơn
  • Điện Biên
  • Sơn La
  • Cao Bằng
  • Hà Giang
  • Lai Châu
  • Bắc Kạn
Đăng tin
Thông tin mô tả

 Trường mầm non (nhà trẻ) 托儿所: Tuō'érsuǒ 
2. Vườn trẻ (mẫu giáo) 幼儿园: yòu'éryuán 
3. Nhà trẻ gởi theo ngày 日托所: rì tuō suǒ 
4. Tiểu học 小学: xiǎoxué
5. Trung học 中学: zhōngxué
6. Trung học cơ sở 初中: chūzhōng
7. Cấp ba, trung học phổ thông 高中: gāozhōng
8. Cao đẳng 大专: dàzhuān
9. Học viện 学院: xuéyuàn 
10. Đại học tổng hợp 综合性大学: zònghé xìng dàxué 
11. Viện nghiên cứu sinh 研究生院: yánjiūshēng yuàn 
12. Viện nghiên cứu 研究院: yán jiù yuàn 
13. Trường đại học và học viện 高等院校: gāoděng yuàn xiào 
14. Trường trọng điểm 重点学校: zhòngdiǎn xuéxiào 
15. Trường trung học trọng điểm 重点中学: zhòngdiǎn zhōngxué 
16. Trường đại học trọng điểm 重点大学: zhòngdiǎn dàxué 
17. Trường chuyên tiểu học 附小: fùxiǎo 
18. Trường chuyên trung học 附中: fùzhōng 
19. Trường thực nghiệm 实验学校

20. Trường mẫu 模范学校: mófàn xuéxiào 
21. Trường chung cấp chuyên nghiệp 中专: zhōng zhuān 
22. Trường dạy nghề 技校: jìxiào 
23. Trường chuyên nghiệp 职业学校: zhíyè xuéxiào 
24. Trường dành cho người lớn tuổi 成人学校: chéngrén xuéxiào 
25. Trường công lập 公学校: gōng xuéxiào 
26. Trường nghệ thuật 艺术学校: yìshù xuéxiào 
27. Trường múa 舞蹈学校: wǔdǎo xuéxiào 
28. Trường sư phạm 师范学校: shīfàn xuéxiào 
29. Trường thương nghiệp 商业学校: shāngyè xuéxiào 
30. Trường tư thục, trường dân lập 私立学校: sīlì xuéxiào 
31. Trường tự phí 自费学校: zìfèi xuéxiào 
32. Trường bán trú 全日制学校: quánrì zhì xuéxiào 
33. Trường tại chức 业余学校: yèyú xuéxiào 
34. Trường hàm thụ 函授 学校: hánshòu xuéxiào 
35. Trường ban đêm 夜校: yèxiào 
36. Trường nội trú 寄宿学校: jìsù xuéxiào 
37. Viện văn học 文学院: wén xuéyuàn 
38. Học viện nhân văn 人文学院: rénwén xuéyuàn 
39. Học viện công nghiệp 工学院: gōng xuéyuàn 
40. Học viện y khoa 医学院: yīxuéyuàn 
41. Học viện thể dục 体育学院: tǐyù xuéyuàn 
42. Học viện âm nhạc 音乐学院: yīnyuè xuéyuàn 
43. Học viện sư phạm 师范学院: shīfàn xuéyuàn 
44. Học viện giáo dục 教育学院: jiàoyù xuéyuàn 
45. Đại học sư phạm 师范大学: shīfàn dàxué
46. Học viện thương mại 商学院: shāng xué yuàn 
47. Học viện công nghiệp tại chức 业余工业大学: yèyú gōngyè dàxué
48. Đại học phát thanh truyền hình 广播电视大学: guǎngbò diànshì dàxué
49. Đại học hàm thụ 函授大学: hánshòu dàxué
50. Giáo dục mẫu giáo 幼儿教育: yòu'ér jiàoyù 
51. Giáo dục trước tuổi đi học 学前教育: Xuéqián jiàoyù 
52. Giáo dục sơ cấp 初等教育: chūděng jiàoyù 
53. Giáo dục trung cấp 中等教育: zhōngděng jiàoyù 
54. Giáo dục cao cấp 高等教育: gāoděng jiàoyù 
55. Tiếp tục giáo dục 继续教育: jìxù jiàoyù 
56. Giáo dục công dân 公民教育: gōngmín jiàoyù 
57. Giáo dục dành cho người lớn 成人教育: chéngrén jiàoyù 
58. Giáo dục hệ mười năm 十年制义务教育: shí nián zhì yìwù jiàoyù 
59. Giáo dục cơ sở 基础教育: jīchǔ jiàoyù 
60. Giáo dục nghề nghiệp 职业教育: zhíyè jiàoyù 
61. Giáodục nghe nhìn 视听教育: shìtīng jiàoyù 
62. Học sinh tiểu học 小学生: xiǎoxuéshēng 
63. Học sinh trung học 中学生: zhōngxuéshēng 
64. Học sinh cấp hai 初中生: chūzhōng shēng

65.Học sinh cấp ba 高中生: gāozhōng shēng

Học tiếng Trung chủ đề về Trường học cùng Atlantic nhé

1.000.000

tt phố mới- quế võ-bắc ninh

  • Mã tin rao S297094
  • Lượt xem 72
  • Hình thức Cần bán
  • Cập nhật 30/06/2020
Vị trí người bán trên bản đồ

tt phố mới- quế võ-bắc ninh

Bạn muốn chia sẻ lên:
Mẹo mua bán an toàn
Hãy chắc chắn rằng bạn đã kiểm tra hồ sơ và tính khả dụng của mặt hàng trước khi thực hiện giao. Nên gặp gỡ trao đổi trước khi mua hàng.