Tỉnh thành
  • TP. Hồ Chí Minh
  • Hà Nội
  • Toàn Quốc
  • Bình Dương
  • Đồng Nai
  • TP Đà Nẵng
  • Long An
  • Bà Rịa - Vũng Tàu
  • Bắc Ninh
  • TP Hải Phòng
  • TP Cần Thơ
  • Khánh Hòa
  • Lâm Đồng
  • Kiên Giang
  • Bình Thuận
  • Quảng Nam
  • Bình Phước
  • Quảng Ninh
  • Nam Định
  • Bình Định
  • Hưng Yên
  • Vĩnh Long
  • Tiền Giang
  • Thừa Thiên Huế
  • Thanh Hóa
  • Nghệ An
  • An Giang
  • Vĩnh Phúc
  • Quảng Ngãi
  • Hà Nam
  • Đắk Lắk
  • Thái Nguyên
  • Tây Ninh
  • Hải Dương
  • Quảng Bình
  • Hậu Giang
  • Thái Bình
  • Bắc Giang
  • Hòa Bình
  • Bến Tre
  • Cà Mau
  • Phú Yên
  • Trà Vinh
  • Sóc Trăng
  • Ninh Thuận
  • Đồng Tháp
  • Hà Tĩnh
  • Gia Lai
  • Bạc Liêu
  • Kon Tum
  • Phú Thọ
  • Ninh Bình
  • Tuyên Quang
  • Quảng Trị
  • Lào Cai
  • Hà Tây
  • Đắk Nông
  • Yên Bái
  • Lạng Sơn
  • Điện Biên
  • Sơn La
  • Cao Bằng
  • Hà Giang
  • Lai Châu
  • Bắc Kạn
Đăng tin
Thông tin mô tả

101. Nghe hay đấy !- It sounds great! 听起来很不错。(Tīng qǐlái hěn bùcuò.)

102. Hôm nay là ngày đẹp trời- It’s a fine day.今天是个好天。(Jīntiān shìgè hǎo tiān.)

103. Càng xa càng tốt- So far, so good.目前还不错。(Mùqián hái bùcuò.)

104. Mấy giờ rồi? – What time is it?几点了?(Jǐ diǎnle?)

105. Bạn có thể làm được -You can make it. 你能做到!(Nǐ néng zuò dào!)

106.  Bình tĩnh 1 chút  - Control yourself克制一下!( Kèzhì yì xià!)

107. Anh ấy đi tàu hỏa đến - He came by train. 他乘火车来。(Tā chéng huǒchē lái.)

108. Anh ý ốm liệt giường - He is ill in bed. 他卧病在床。(Tā wòbìng zài chuáng.)

109. Anh ấy thiếu lòng dung cảm. He lacks courage.他缺乏勇敢。(Tā quēfá yǒnggǎn.)

110. Mọi việc vẫn ổn chứ ? -  How’s everything?一切还好吗?( Yīqiè hái hǎo ma?)

111. Tôi ko có sự lựa chọn nào khác- I have no choice.我别无选择。(Wǒ bié wú xuǎnzé.)

112. Tôi thích trò này- I love this game.我钟爱这项运动。(Wǒ zhōng'ài zhè xiàng yùndòng.)

113. Tôi sẽ cố hết sức- I ‘ll try the best.我尽力而为。(Wǒ jìnlì ér wéi.)

114. Tôi hoàn toàn ủng hộ bạn – I’m on your side.我全力支持你。(Wǒ quánlì zhīchí nǐ.)

115  Lâu rồi ko gặp- long time no see.好久不见!(Hǎojiǔ bùjiàn!)

116.Tôi thích ăn kem – I like ice-cream.我喜欢吃冰淇淋。(Wǒ xǐhuān chī bīngqílín.)

117.Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ -No pain, no gain.不劳不获。(Bù láo bù huò.)

118. Còn tùy trường hợp- Well, it depends.嗯,这得看情况。(En, zhè dé kàn qíngkuàng.)

119. Chúng tôi đồng ý - We’re all for it.我们全都同意。(Wǒmen quándōu tóngyì.)

120. Thật là một món hời !- What a good deal!真便宜!(Zhēn piányí!)

121.Nên làm gì bây giờ- What should I do?我该怎么办?(Wǒ gāi zěnme bàn?)

122. Tự rước khổ vào thân - You asked for it! 你自讨苦吃!(Nǐ zì tǎo kǔ chī!)

123. Tôi đảm bảo- You have my word我保证!(Wǒ bǎozhèng!)

124.Tin hay ko tùy bạn- Believe it or not! 信不信由你!( Xìn bùxìn yóu nǐ!)

125. Đừng tính tôi!- Don’t count on me.别指望我!( Bié zhǐwàng wǒ!)

126.Đừng đâm đầu vào đấy - Don’t fall for it.别上当!(Bié shàngdàng!)

127.Đừng làm tôi thất vọng- Don’t let me down.别让我失望。(Bié ràng wǒ shīwàng.)

128.Dễ đến dễ đi – Easy come easy go来得容易, 去得快。(Láidé róngyì, qù dé kuài.)

129. Mong bạn tha thứ cho tôi - I beg your pardon ! 请你原谅!( Qǐng nǐ yuánliàng!)

130. Bạn nói lại 1 lần nữa nhé -I beg your pardon! 请你再说一遍。(Qǐng nǐ zàishuō yībiàn.)

Phạm Dương Châu – tiengtrung.vn

131.  Tôi đến ngay .I’ll be back soon.我马上来。(Wǒ mǎshàng lái.)

132.Để tôi kiểm tra xem. – I’ 我去查查看。(Wǒ qù chá chákàn.)

133. Dài dòng văn – It’s a long story.说来话长。(Shuō lái huà zhǎng.)

134. Hôm nay là chủ nhật – It’s Sunday/今天是星期天。(Jīntiān shì xīngqítiān.)

135. Chờ mà xem- Just wait and see.等着瞧!(Děngzhe qiáo!)

136. Quyết đinh đi- Make up your mind 做个决定吧。(Zuò gè juédìng ba.)

137. Đó là tất cả mọi thứ tôi cần- That’ all I need.我就要这些。(Wǒ jiù yào zhèxiē.)

138. Cảnh đẹp tuyệt- The view is great.景色多么漂亮!(Jǐngsè duō me piàoliang!)

139. Tai vách mạch rừng - The wall has ears隔墙有耳。(Géqiáng yǒu ěr.)

140. Ô tô buýt đến rồi - There comes a bus汽车来了!( Qìchē lái le!)

141. Hôm nay là thứ mấy? – What day is today? 今天星期几?(Jīntiān xīngqī jǐ?)

142. Cậu nghĩ thế nào – What do you think? 你怎么认为?(Nǐ zěnme rènwéi?)

143. Ai nói với cậu thế - Who told you that? 谁告诉你的?(Shéi gàosù nǐ de?)

144. Bây giờ ai đang đá? – Who’s kicking off? 现在是谁在开球?(Xiànzài shì shuí zài kāi qiú?)

145. Đúng vậy,  tôi cũng nghĩ thế - Yes, I suppose so是的,我也这么认为。(Shì de, wǒ yě zhè me rènwéi.)

146. Cậu nhất định có thể tìm thấy – You can’t miss it你一定能找到的。(Nǐ yídìng néng zhǎo dào de.)

147. Có tin nhắn gửi lại cho tôi không? -  Any message for me?有我的留信吗?(Yǒu wǒ de liú xìn ma?)

148. Đừng khiêm tốn nữa – Don’t be so modest别谦虚了!(Bié qiānxū le!)

0966.411.584

ĐỊA CHỈ: NGÃ TƯ THỊ TRẤN CHỜ-YÊN PHONG BẮC NINH

Học tiếng Trung tại Yên Phong BN

747.000

ngã tư thị trấn chờ yên phong bắc ninh

  • Mã tin rao S339458
  • Lượt xem 0
  • Hình thức Khác
  • Cập nhật 14/01/2021
Bạn muốn chia sẻ lên:

 

Mẹo mua bán an toàn
Hãy chắc chắn rằng bạn đã kiểm tra hồ sơ và tính khả dụng của mặt hàng trước khi thực hiện giao. Nên gặp gỡ trao đổi trước khi mua hàng.

Có thể bạn quan tâm:

Học tiếng Nhật tại Yên Phong

  • Bắc Ninh14549km
  • 747.000 đ
khachhangyen...

Học tiếng Anh tại Yên Phong

  • Bắc Ninh14549km
  • 747.000 đ
khachhangyen...

Học tiếng Hàn tại Yên Phong

  • Bắc Ninh14549km
  • 747.000 đ
khachhangyen...
daotaoyenpho...

Tiếng Nhật N5

  • TP. Hồ Chí Minh14549km
  • Liên hệ
FPT Nhật Ngữ