Tỉnh thành
  • TP. HCM
  • Hà Nội
  • Toàn Quốc
  • Bình Dương
  • Đồng Nai
  • TP Đà Nẵng
  • Long An
  • Bà Rịa - Vũng Tàu
  • Bắc Ninh
  • TP Hải Phòng
  • TP Cần Thơ
  • Khánh Hòa
  • Kiên Giang
  • Lâm Đồng
  • Quảng Nam
  • Bình Thuận
  • Bình Phước
  • Quảng Ninh
  • Nam Định
  • Bình Định
  • Hưng Yên
  • Vĩnh Long
  • Tiền Giang
  • Thừa Thiên Huế
  • Thanh Hóa
  • Nghệ An
  • An Giang
  • Vĩnh Phúc
  • Quảng Ngãi
  • Đắk Lắk
  • Thái Nguyên
  • Hà Nam
  • Hải Dương
  • Tây Ninh
  • Quảng Bình
  • Thái Bình
  • Hậu Giang
  • Bắc Giang
  • Cà Mau
  • Hòa Bình
  • Bến Tre
  • Trà Vinh
  • Sóc Trăng
  • Phú Yên
  • Đồng Tháp
  • Ninh Thuận
  • Hà Tĩnh
  • Gia Lai
  • Kon Tum
  • Bạc Liêu
  • Phú Thọ
  • Tuyên Quang
  • Quảng Trị
  • Hà Tây
  • Ninh Bình
  • Lào Cai
  • Đắk Nông
  • Yên Bái
  • Lạng Sơn
  • Điện Biên
  • Sơn La
  • Cao Bằng
  • Hà Giang
  • Lai Châu
  • Bắc Kạn
Đăng tin
Thông tin mô tả

Việc Vận chuyển hàng bằng đường biển phải có nhiều kinh nghiệm trong việc lập kế hoạch vận chuyển và thực hiện xử lý các trục trặc phát sinh trong khi chuyển hàng hóa đi quốc tế.

Sau đây là một số giá cước phí tàu biển, bảng này có thể thay đổi theo công ty và thời gian bạn vận chuyển.



Bảng giá tàu biển từ Hồ Chí Minh đi nước ngoài theo thứ tự : Quốc Gia - Giá 20'DC - Giá 40'DC - Giá 40'HQ

BANGKOK: 40 - 80 - 80 - 3

LEAM CHABANG: 40 - 80 - 80 - 3

INDONESIA - JAKATAR: 90 - 180 - 180 - 4

SURABAYA: 330 - 520 - 520 - 9

MALAYSIA - PORT KLANG: 40 - 80 - 80 - 7

PASIR GUDANG: 70 - 140 - 140 - 7

PENANG: 70 - 140 - 140 - 7

CAMBODIA - PHNOM PENH: 70 - 140 - 140 - 2

CHINA - SHANGHAI: 70 - 140 - 140 - 7

QINGDAO: 70 - 140 - 140 - 5

HONG KONG : 40 - 80 - 80 - 3

TAIWAN - KAOHSIUNG: 50 - 100 - 100 - 5

KOREA - PUSAN: 60 - 120 - 120 - 7

INCHONE: 180 - 360 - 360 - 9

INDIA - CHENNAI: 350 - 700 - 700 - 15

NHAVASHEVA: 350 - 700 - 700 - 17

JAPAN - YOKOHAMA: 50 - 100 - 100 - 9

TOKYO: 50 - 100 - 100 - 9

Bảng giá tàu ở nước khác:

GERMANY - HAMBURG: 950 - 1850 - 1850 - 25‐27

BELGIUM - ANTWEPT: 950 - 1850 - 1850 - 25‐27

NETHEILAND - ROTTERAM: 950 - 1850 - 1850 - 25‐27

MYANDEC - YANGON: 700- 1100 - 1100 - 12-13

SRI LANKA - COLOMBO: 650 - 1200 - 1200 - 17

BANGLADESH - CHITTAGONG: 700 - 1300 - 1350 - 20

Bảng báo giá mang hình thức tham khảo bạn có thể liên hệ trực tiếp với công ty vận tải để xác định mức giá cụ thể nhé. Cước giá vận tải có thể thay đồi theo công ty là do có sự chênh lệch giữa các chính sách riêng của công ty và điều này tùy thuộc vào sự lựa chọn của bạn.

Các cước tàu biển nước ngoài

Liên hệ

ha noi

  • Mã tin rao S93395
  • Lượt xem 213
  • Hình thức Array
  • Cập nhật 15/06/2017
Bạn muốn chia sẻ lên:
Mẹo mua bán an toàn
Hãy chắc chắn rằng bạn đã kiểm tra hồ sơ và tính khả dụng của mặt hàng trước khi thực hiện giao. Nên gặp gỡ trao đổi trước khi mua hàng.